婦學

phụ học

Hán Việt: phụ học

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Phụ giáo 婦教. phụ học phụ học ☆Như Phụ giáo 婦教.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婦女所應學習的禮儀及職事,包括婦德、婦言、婦容、婦功等。《周禮.天官.九嬪》:「九嬪掌婦學之法,以教九御婦德、婦言、婦容、婦功。」唐.賈公彥.疏:「掌婦學之法者,謂婦人所學之法,即婦德已下是也。」

Eng

  • Cihui 婦學 fùxué n. learning suitable for women