婦
Nôm phụ
Pinyin: fù · Nôm: phụ
Tổng quan
phụ nữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phụ |
| Âm Nôm | vợ |
| Quảng Đông | fu5 |
| Mân Nam | hū |
| Nhật Bản | FU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vợ. Nàng dâu. Tục gọi con dâu là tức phụ [媳婦]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Tân phụ hiếu, y y tất hạ [新婦孝, 依依膝下] (Phiên Phiên [翩翩]) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng). Đàn bà con gái đã lấy chồng gọi là phụ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vợ 婦 ◎ Nôm: 𡞕 AHV: phụ. dt. chính thất. Kết bạn mựa quên người cố cựu, yên nhà nỡ phụ vợ tao khang. (Bảo kính 129.6)‖ (Bảo kính 182.6)
- Giản Dị Hán Nôm vợ vợ lẽ, vợ thứ [Eng: concubine]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phụ phụ nữ, quả phụ [Eng: woman, widow]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] những người bỉ phụ bỉ phu
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phụ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.已嫁女子。《正字通.女部》:「婦,女子已嫁曰婦。」唐.王昌齡〈閨怨〉詩:「閨中少婦不曾愁,春日凝妝上翠樓。」_x000D_ 2.妻。如:「夫婦」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「十七為君婦,心中常苦悲。」元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「他本是張郎婦,又做了李郎妻。」_x000D_ 3.兒子的妻子。《禮記.雜記下》:「婦見舅姑,兄弟姑姊妹皆立于堂下。」《新唐書.卷一八.禮樂志八》:「舅姑即席,婦執笲棗、栗入。」_x000D_ 4.女性的通稱。如:「婦孺皆知」、「老弱婦孺」。_x000D_ [形]_x000D_ 有關女性的。如:「婦科」。《宋史.卷三五.孝宗本紀三》:「十一月戊辰朔,禁臣庶之家婦飾僭擬。」
Eng
- CC-CEDICT woman
- JMdict married woman
- JMdict woman
- JMdict lady
ja
- JMdict 婦(ふ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同婦。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 媍 · 𡞒 · 𢽰 · 婦 · 媍 · 妇 · 婦 · 媍 · 妇