phụ

Hán Việt: phụ · Pinyin:

Tổng quan

phụ nữ

婦女 · 婦學 · 婦孺 · 婦工 · 婦巧 · 婦德 · 婦教 · 婦相

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphụ
Quảng Đôngfu5
Mân Nam
Nhật BảnFU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbiux
Baxter-Sagartmə.bəʔ
Hán ngữ Thượng cổmə.bəʔ
Phản thiết扶缶切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vợ. Nàng dâu. Tục gọi con dâu là {tức phụ} [媳婦]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Tân phụ hiếu, y y tất hạ} [新婦孝, 依依膝下] (Phiên Phiên [翩翩]) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng). Đàn bà con gái đã lấy chồng gọi là {phụ}.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phụ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.已嫁女子。《正字通.女部》:「婦,女子已嫁曰婦。」唐.王昌齡〈閨怨〉詩:「閨中少婦不曾愁,春日凝妝上翠樓。」_x000D_ 2.妻。如:「夫婦」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「十七為君婦,心中常苦悲。」元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「他本是張郎婦,又做了李郎妻。」_x000D_ 3.兒子的妻子。《禮記.雜記下》:「婦見舅姑,兄弟姑姊妹皆立于堂下。」《新唐書.卷一八.禮樂志八》:「舅姑即席,婦執笲棗、栗入。」_x000D_ 4.女性的通稱。如:「婦孺皆知」、「老弱婦孺」。_x000D_ [形]_x000D_…

Eng

  • CC-CEDICT woman

ja

  • JMdict married woman|woman|lady

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢽰【唐韻】房九切【集韻】【韻會】扶缶切【正韻】房缶切,𠀤音阜。【說文】服也。【爾雅·釋親】子之妻爲婦。又女子已嫁曰婦。婦之言服也,服事於夫也。【禮·昏義】婦人先嫁,三月敎以婦德、婦言、婦容、婦功。又【郊特牲】婦人,從人者也。幼從父兄,嫁從夫,夫死從子。 又冢婦、長婦、介婦,衆婦也。見【內則】。 又嬪婦,化治絲枲。見【周禮·天官】。 又世婦,后宮官,所謂二十七世婦也。 又屬婦,婦之窮獨,當聯屬者。【書·梓材】至于屬婦。 又嫠婦,寡婦也。【蘇軾·赤壁賦】泣孤舟之嫠婦。 又好貌。【荀子·樂論篇】其容婦。 又物類之隂者亦曰婦。【埤雅】鵓鳩隂則屛逐其婦,晴則呼之。 又【韻府】蟋蟀一名吟蛩,濟南呼爲嬾婦。 又江中有魚名白旂,其脂可然,用之照歌舞則明,照紡績則昏,世謂嬾婦所化。 又鷦鷯名巧婦,赤斑蜘蛛名絡絲婦。𠀤見【本草綱目】。 又梵言婆利耶,華言婦。 又【正韻】防父切,音附。【𨻰琳·飮馬長城窟】邊城多健少,內舍多寡婦。作書與內舍,便嫁莫留住。 又叶芳尾切,音斐。【楚辭·天問】水濱之木,得彼小子,夫何惡之,𡟒有莘之婦。通作負。別作媍。

Thuyết Văn

服也。 从女持帚。灑埽也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亦以㬪韵爲訓。婦主服事人者也。大戴禮本命曰。女子者、言如男子之敎而長其義理者也。故謂之婦人。婦人、伏於人也。是故無專制之義。有三從之道。曲禮曰。士之妃曰婦人。析言之也。 說會意。房九切。古音在一部。服古音同。

【婦】 (phụ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女持帚 (nữ trì trửu) Phiên thiết: Phòng cửu thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 九 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phục (Á…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 媍 · 𡞒 · 𢽰 · 媍 · 妇 · 媍 · 妇