妇家

phụ gia

Hán Việt: phụ gia

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夫稱妻之家或翁姑稱媳婦之家。《後漢書.卷八五.東夷列傳.高句驪》:「其婚姻皆就婦家,生子長大,然後將還,便稍營送終之具。」