妇寺 phụ tự Hán Việt: phụ tự Tổng quan Cấu tạo: 妇 (phụ) + 寺 (tự)Hán Việtphụ tựCấu tạo妇 + 寺 · phụ + tự nghĩa thành phần: phụ + tự Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.宮中的婦女近侍。《詩經.大雅.瞻卬》:「匪教匪誨,時維婦寺。」 2.婦人與宦官。《金史.卷一三一.宦者傳.序》:「古之宦者皆出生於刑人,刑餘不可列於士庶,故掌官寺之事,謂之『婦寺』焉。」