妇工

phụ công

Hán Việt: phụ công

Tổng quan

iệc làm hàng ngày của người đàn bà, của người vợ trongnhà. phụ công phụ công ☆Việc làm hàng ngày của người đàn bà, của người vợ trongnhà.

Cấu tạo: (phụ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc làm hàng ngày của người đàn bà, của người vợ trongnhà. phụ công phụ công ☆Việc làm hàng ngày của người đàn bà, của người vợ trongnhà.