工
công
Hán Việt: công · Pinyin: gōng
Tổng quan
công việc công nhân kỹ năng nghề nghiệp thương mại thủ công lao động
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōng |
|---|---|
| Hán Việt | công |
| Quảng Đông | gung1 |
| Mân Nam | kang |
| Nhật Bản | TAKUMI |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kung |
| Baxter-Sagart | kˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤoŋ |
| Phản thiết | 古紅切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khéo, làm việc khéo gọi là {công}. Người thợ. Phàm người nào làm nên đồ cho người dùng được đều gọi là {công}. Quan. Như {thần công} [臣工] nói gồm cả các quan. Trăm quan gọi là {bách công} [百工]. {Công xích} [工尺] một tiếng gọi tắt trong phả âm nhạc thay luật lữ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trong trong ngoài [Eng: inside and outside]
- Bảng Tra Chữ Nôm cong bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn [Eng: bend ( to bend,crooked legs), twisted, bend; shrewish]
- Bảng Tra Chữ Nôm côông công kênh [Eng: to carry somebody in triumph; chair]
- Bảng Tra Chữ Nôm gồng gồng gánh; gồng mình [Eng: to carry (on one's shoulder) with a pole and two hangers]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: công Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cong Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cong Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有專門技術或從事勞動生產的人。如:「木工」、「礦工」、「水電工」。《論語.衛靈公》:「工欲善其事,必先利其器。」 2.技巧。如:「唱工」、「雕工」、「巧奪天工」。唐.李白〈訪道安陵遇蓋還為余造真籙臨別留贈〉詩:「為我草真籙,天人慚妙工。」 3.勞動生產的作業。如:「上工」、「加工」、「怠工」。 4.大規模、有計畫的建設。如:「施工」、「竣工」。 5.工業的簡稱。如:「化工」。 6.一種古代樂譜上的音階符號。參見「工尺」條。 7.二一四部首之一。 [動] 擅長。如:「工於心計」。《韓非子.五蠹》:「工文學者非所用,用之則亂法。」 [形] 精緻、…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工 (象形。甲骨文字形,象工具形。工”、巨”(矩)古同字,有规矩”,即持有工具。本义工匠的曲尺) 同本义 工,巧饰也,象人有规榘也。--《说文》 许君谓工象人有规榘,说颇难通,以巧饰训工,殆非朔义。以愚观之,工盖器物之名也。知者《工部》巨下云规巨也,从工,象手持之。”按工为器物,故人能以手持之,若工第 为巧饰,安能手持乎…以字形考之,工象曲尺之形,盖即曲尺也。--杨树达《积微居小学述林》 工匠;工人。古代对从事各种技艺的劳动者的总称;现代为工人和工人阶级的总称 凡攻木 工gōng ⒈工人煤矿~。纺织~。技术~。~农兵。 ⒉工业~商界。学~学农。 ⒊做事,…
Eng
- CC-CEDICT work|worker|skill|profession|trade|craft|labor
ja
- JMdict (factory) worker
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢀚、㣉、𠜝【唐韻】古紅切【集韻】沽紅切,𠀤音公。【說文】巧飾也,象人有䂓榘也。【廣韻】巧也。【玉篇】善其事也。【詩·小雅】工祝致告。【傳】善其事曰工。【疏】工者巧於所能。 又【玉篇】官也。【書·堯典】允釐百工。 又共工,官名。【書·堯典】共工方鳩僝功。 又【韻會】匠也。【禮·曲禮】天子之六工,曰土工,金工,石工,木工,獸工,草工。【周禮·冬官考工記】審曲面埶,以飭五材,以辨民器,謂之百工。 又【正韻】事任也。【書·臯陶謨】無曠庶官,天工人其代之。【集傳】庶官所治,無非天事。 又射工,蟲名。【博物志】射工蟲口中有弩形,氣射人影,隨所著處發瘡。 又通作功。【魏志·管輅傳註】輅弟辰曰:與輅辨人物,析臧否,說近義,彈曲直,拙而不功也。 考證:〔【周禮·冬官考工記】審曲面勢。〕 謹照原文勢改埶。
Thuyết Văn
巧飾也。 象人有規榘。 與巫同意。 凡工之屬皆从工。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
飾拭古今字。又部曰。㕞、飾也。巾部曰。飾、㕞也。聿部曰。𦘔、聿飾也。彡部曰。彡、毛飾畫文也。皆今之拭字也。此云巧飾也者。依古文作爲訓。彡者飾畫文。巧飾者、謂如㡪人施廣領大袖以仰涂而領袖不污是也。惟孰於規榘乃能如是。引伸之凡善其事曰工。見小雅毛傳。 直中繩。二平中準。是規榘也。 有規榘。而彡象其善飾。事無形。亦有規榘。而象其㒳褎。故曰同意。凡言某與某同意者。皆謂字形之意有相似者。古紅切。九部。
【工】 (công) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 工 (công (Khéo)) Phiên thiết: Cổ hồng thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xảo (Khéo. Nguyễn Du [阮攸]) sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy。 tượng (Con voi.) nhân (Người) hữu (Có.) quy (Cái khuôn tròn.) củ (Cũng như chữ…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㠪 · 㣉 · 𠜝 · 𢀚 · 𢒄