嫂嫂
tẩu tẩu
Hán Việt: tẩu tẩu · Pinyin: sǎo sao
Tổng quan
chị dâu
1.兄之妻。 2.泛称年纪不大的已婚女子。 3.老家人对主母的称呼。
稱謂。對兄之妻或年紀不大的已婚女子的敬稱。《三國演義》第一四回:「關公曰:『嫂嫂安在?』飛曰:『皆陷於城中矣。』」元.鄭廷玉《金鳳釵》第一折:「(店小二云)嫂嫂,咱且回店中去來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vợ của anh trai
- Cihui (cách gọi lịch sự cho phụ nữ trẻ đã kết hôn) chị
- Tần suất từ em chồng; chị chồng; vợ của anh trai , chị dâu , (cách gọi lịch sự cho phụ nữ trẻ đã kết hôn) chị; tẩu tẩu: chị dâu; chị dâu
- Biên soạn 1. elder brother's wife 2. sister (a form of address for a married woman about one's own age)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對兄之妻或年紀不大的已婚女子的敬稱。《三國演義》第一四回:「關公曰:『嫂嫂安在?』飛曰:『皆陷於城中矣。』」元.鄭廷玉《金鳳釵》第一折:「(店小二云)嫂嫂,咱且回店中去來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.兄之妻。 2.泛称年纪不大的已婚女子。 3.老家人对主母的称呼。
Eng
- Cihui older brother's wife; sister-in-law; (polite address to a younger married woman) sister
- Tần suất từ n. 1. elder brother's wife 2. sister (a form of address for a married woman about one's own age) , Wángjiā ∼ Sister Wang M:²wèi
Đức
- Handedict Schwägerin (Frau vom älteren Bruder)