sǎo tẩu

Hán Việt: tẩu · Pinyin: sǎo

Tổng quan

(dạng kết hợp) vợ của anh trai chị dâu

嫂嫂 · 嫂子 · 嫂夫人 · 兄嫂 · 军嫂 · 堂嫂 · 大嫂 · 姑嫂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎo
Hán Việttẩu
Quảng Đôngsou2
Mân Nam
Nhật BảnANYOME
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄠˇ
Hán ngữ Trung cổsaux
Phản thiết蘇后切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chị dâu. Phàm người nào mình gọi bằng anh thì vợ người ấy mình đều gọi là {tẩu}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tẩu tẩu tẩu (chị dâu) [Eng: sister-in-law (wife of one's elder brother)]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dâu Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂:(1)對哥哥的妻子的稱呼。如:「兄嫂」、「大嫂」。《孟子.離婁上》:「嫂溺,則援之以手乎?」《史記.卷六九.蘇秦傳》:「蘇秦之昆弟妻嫂側目不敢仰視,俯伏等其食。」(2)對朋友之妻或一般婦女的敬稱。如:「尊嫂」、「嫂夫人」、「王嫂」、「李嫂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫂〈名〉 (形声。从女,叟声。本义兄之妻) 同本义 嫂,兄妻也。--《说文》 女子谓兄之妻为嫂。--《尔雅》 是嫂亦可谓之母乎?--《礼记太传》 兄弟嫂妹妻妾皆窃笑之。--《史记·苏秦列传》 又如表嫂;大嫂;嫂溺叔援(变通;权变。古时男女授受不亲,有人问孟子阿嫂落水该不该救孟子说应该。男女授爱不亲是经”,伸手救援是权”。必要时要从权◇人遂称 经权达变”) 对年纪较大的已婚妇女的敬称 嫂sǎo ⒈哥哥的妻子~子∶~ ~。 ⒉泛称已婚的妇女大~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) older brother's wife; sister-in-law

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤蘇老切,音掃。【說文】兄妻也,與㛮同。 又【釋名】嫂,叟也。人及物老,皆縮小于舊也。 又叶蘇后切,音叟。【楚辭·天問】惟澆在戸,何求于嫂。何少康逐犬,而顚隕厥首。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㛐 · 㛮