裊裊
niểu niểu
Hán Việt: niểu niểu · Pinyin: niǎo niǎo
Tổng quan
bốc lên thành hình xoắn ốc
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ tha thiết dịu dàng — Khẽ lay động. niệu niệu niệu niệu ☆Vẻ tha thiết dịu dàng — Khẽ lay động.
- Cihui bốc lên thành hình xoắn ốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容輕盈柔弱。《文選.左思.吳都賦》:「藹藹翠幄,嫋嫋素女。」也作「裊裊」。 2.形容搖曳不定。漢.無名氏〈白頭吟〉:「竹竿何嫋嫋,魚尾何簁簁。」也作「裊裊」、「褭褭」。 3.音調悠揚不絕。如:「餘音嫋嫋,三日不絕。」也作「裊裊」。 4.風動的樣子。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「嫋嫋兮秋風,洞庭波兮木葉下。」也作「褭褭」。
Eng
- Cihui rising in spirals