裊

niǎoniệuNôm niễu

Hán Việt: niệu · Pinyin: niǎo · Nôm: niễu

Tổng quan

Niệu niệu [嫋嫋] (1) Tả cái dáng mềm mại nhỏ nhắn, gió nhỏ thổi cành liễu phất phơ. (2) Âm điệu du dương bất tuyệt. Như tiếng nhạc còn dìu dặt âm lại gọi là {dư…

裊繞 · 裊課 · 姌裊 · 么裊 · 夭裊 · 排裊 · 杳裊 · 清裊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎo
Hán Việtniểu
Âm Nômnẹo
Quảng Đôngniu1
Nhật BảnSHINAYAKA
Hàn Quốc뇨
Chú âmㄋㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổneux
Phản thiết日灼切
Thanh mẫu日

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xoáy vùng. Như khói bốc xoáy đi xoáy lại gọi là niểu. Cùng một nghĩa với chữ niệu [嫋]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nẻo 裊 ① dt. chốn, lối (từ trỏ không gian) [Vương Lộc 2001: 114]. “nẻo: semita. Nẻo đàng, nhiều nẻo, nẻo khác” [Taberd 1838: 331]. Cửa động chẳng hay lìa nẻo ấy, bích đào đã mấy phút đâm hoa. (Tự thuật 118.7). ② dt. <từ cổ> khi, lúc (từ trỏ thời gian) [Vương Lộc 2001: 114]. (Mạn thuật 34.5)‖ (Thuật hứng 63.8, 66.7, 68.8)‖ (Tự thán 86.1, 107.1)‖ (Tự thuật 113.1)‖ (Bảo kính 129.4, 150.5, 158.8)‖ (Mộc hoa 241.2)‖ Nẻo đến tin đâu đều hết có, nâng niu ai nỡ để tay không. (Thái cầu 253.7). Xét, trong QATT, cả bốn từ khuở - nẻo - ban - no còn đồng dụng. Có khi “nẻo” đi liền với “thuở” (khuở) trở…
  • Giản Dị Hán Nôm niễu niễu na (thướt tha) [Eng: graceful, slender]
  • Giản Dị Hán Nôm nẹo mắc nẹo (giao hợp) [Eng: to have sexual intercourse]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nẻo nẻo đường [Eng: way; direction; road; track; path of road]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bởi nẻo dương kinh nhiệt tà
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nếu thần nông đã định phương thư
  • Bảng Tra Chữ Nôm nếu nếu thì [Eng: if...then]
  • Bảng Tra Chữ Nôm niểu niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp) [Eng: tiny, beautiful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niểu Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: niểu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 柔軟美好。如:「裊娜」、「裊裊婷婷」。漢.王延壽〈王孫賦〉:「緣百仞之高木,攀窈裊之長枝。」 [動] 1.搖曳、擺動。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「風裊篆煙不捲簾,雨打梨花深閉門。」明.陳子龍〈訴衷情.小桃枝下試羅裳〉詞:「風乍暖,日初長,裊垂楊。」 2.繚繞。如:「裊繞」。宋.柳永〈雪梅香.景蕭索〉詞:「漁市孤煙裊寒碧,水村殘葉舞愁紅。」

Eng

  • CC-CEDICT delicate, graceful

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】奴鳥切【集韻】【韻會】【正韻】乃了切,𠀤音褭。風動貌。【楚辭·九歌】嫋嫋兮秋風。 又長弱貌。【鮑照詩】嫋嫋柳垂條。 又悠揚貌。【蘇軾·赤壁賦】餘音嫋嫋。【六書故】與裊通。俗作嬝。 又【集韻】【韻會】日灼切【正韻】如灼切,𠀤音弱。長貌。【司馬相如·上林賦】娬媚姌嫋。 又【集韻】昵格切,音蹃。又乃歷切,音溺。義𠀤同。

Thuyết Văn

㚩也。 从女。弱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九歌。嫋嫋兮秋風。王曰。嫋嫋、秋風搖木皃。按楚辭讀上聲。上林賦讀入聲。實無二義也。 形聲中有會意。奴鳥切。二部。

【嫋】(niệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 弱 (nhược) Phiên thiết: 奴鳥切 → nô + điểu Nghĩa: 㚩 vậy。 từ nữ (nữ)。弱 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嫋 · 嬝 · 褭 · 袅 · 嫋 · 嬝 · 裊 · 袅