裊
niểu
Hán Việt: niểu · Pinyin: niǎo
Tổng quan
Xoáy vùng. Như khói bốc xoáy đi xoáy lại gọi là {niểu}.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niǎo |
|---|---|
| Hán Việt | niểu |
| Quảng Đông | niu1 |
| Nhật Bản | SHINAYAKA |
| Hàn Quốc | 뇨 |
| Chú âm | ㄋㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | neux |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xoáy vùng. Như khói bốc xoáy đi xoáy lại gọi là {niểu}. Cùng một nghĩa với chữ {niệu} [嫋].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nếu nếu thì [Eng: if...then]
- Bảng Tra Chữ Nôm niểu niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp) [Eng: tiny, beautiful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niểu Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: niểu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 柔軟美好。如:「裊娜」、「裊裊婷婷」。漢.王延壽〈王孫賦〉:「緣百仞之高木,攀窈裊之長枝。」 [動] 1.搖曳、擺動。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「風裊篆煙不捲簾,雨打梨花深閉門。」明.陳子龍〈訴衷情.小桃枝下試羅裳〉詞:「風乍暖,日初長,裊垂楊。」 2.繚繞。如:「裊繞」。宋.柳永〈雪梅香.景蕭索〉詞:「漁市孤煙裊寒碧,水村殘葉舞愁紅。」
Eng
- CC-CEDICT delicate|graceful
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】俗褭字。【韻會】褭或作裊。【漢書音義】騕裊,神馬。又【前漢·百官公卿表】爵三級曰簪裊。【師古註】以組帶馬曰裊。簪裊,言飾此馬也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嫋 · 嬝 · 褭 · 袅 · 嫋 · 嬝 · 袅