嫡傳

dí chuánđích truyện

Hán Việt: đích truyện · Pinyin: dí chuán

Tổng quan

đích truyền; chính thống; nối dòng chính. 嫡傳弟子 học trò đích truyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

嫡派相传(表示正统):~弟子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嫡脈相傳。如:「嫡傳弟子」。

Cấu tạo: 嫡 (đích) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chính thống; nối dòng chính
  • Biên soạn handed down from the master (of a skill)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嫡脈相傳。如:「嫡傳弟子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫡派相传(表示正统):~弟子。

Eng

  • Cihui handed down in a direct line from the founder
  • Tần suất từ attr. handed down from the master (of a skill)

other

  • Nguồn khác Dạy lại cho con trưởng. Trao lại cho con trưởng
  • Nguồn khác Ngành chính thức của một tôn giáo hay một học thuật. Cũng như Chân truyền

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 傳世 · 傳習 · 傳產 · 傳人 · 傳代 · 傳令 · 传位