嫡孙

đích tôn

Hán Việt: đích tôn

Tổng quan

háu trai trưởng, tức là con trai trưởng của người trưởng nam. đích tôn đích tôn ☆Cháu trai trưởng, tức là con trai trưởng của người trưởng nam. cháu; cháu đích tôn。稱謂。稱同祖的孫子。

Cấu tạo: (đích) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háu trai trưởng, tức là con trai trưởng của người trưởng nam. đích tôn đích tôn ☆Cháu trai trưởng, tức là con trai trưởng của người trưởng nam. cháu; cháu đích tôn。稱謂。稱同祖的孫子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱同祖的孫子。《紅樓夢》第五回:「子孫雖多,竟無一個可以繼業者,惟嫡孫寶玉一人,秉性乖張,生情怪譎,雖聰明靈慧,略可望成,無奈吾家運數合終,恐無人規引入正。」

ja

  • JMdict eldest son's descendants