嬉笑

xī xiàohi tiếu

Hán Việt: hi tiếu · Pinyin: xī xiào

Tổng quan

vui cười; vui đùa; cười đùa. từ xa vẳng lại tiếng cười đùa của trẻ em

新华 · Tân Hoa Đại lục

笑着闹着:远处传来了孩子们的~声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嬉戲歡笑。《魏書.卷六七.崔光傳》:「因其所眄,增發嬉笑。」

Cấu tạo: 嬉 (hi) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười đùa
  • Cihui khúc khích
  • Biên soạn to be laughing and playing; to giggle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嬉戲歡笑。《魏書.卷六七.崔光傳》:「因其所眄,增發嬉笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笑着闹着:远处传来了孩子们的~声。

Eng

  • JMdict happy laughter
  • Cihui to be laughing and playing; to giggle

Đức

  • Handedict lachend herumtollen

ja

  • JMdict 嬉笑(きしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嬉笑怒骂 · 嬉戏 · 嬉游 · 嬉痞 · 嬉皮 · 嬉耍 · 嬉闹 · 笑傲