婶娘

thẩm nương

Hán Việt: thẩm nương

Tổng quan

thím。嬸母。

Cấu tạo: (thẩm) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thím。嬸母。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱叔母。《初刻拍案驚奇》卷八:「小人幼無父母,全虧得嬸娘重托,出來為商。」也稱為「嬸母」。