嬸嬸
thẩm thẩm
Hán Việt: thẩm thẩm · Pinyin: shěn shen
Tổng quan
vợ của em trai bố | cô, thím
Nghĩa
Việt
- Cihui vợ của em trai bố | cô, thím
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)叔母。《紅樓夢》第一六回:「正要和嬸嬸討兩個人呢,這可巧了。」(2)嫂稱弟婦。《水滸傳》第二四回:「莫不別處有嬸嬸?可取來廝會也好。」(3)稱呼與母親輩分相同,但年紀較小的已婚婦女。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婶母; 兄﹑嫂称弟之妻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.婶母。 2.兄﹑嫂称弟之妻。
Eng
- CC-CEDICT wife of father's younger brother|aunt
- Cihui wife of father's younger brother; aunt