shěn thẩm

Hán Việt: thẩm · Pinyin: shěn

Tổng quan

vợ của em trai bố

嬸娘 · 嬸婆 · 大嬸兒 · 嬸太太 · 大嬸 · 寡嬸 · 小嬸 · 表嬸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshěn
Hán Việtthẩm
Quảng Đôngsam2
Mân Namsím
Nhật BảnSHIN
Chú âmㄕㄣˇ
Hán ngữ Trung cổsjimx
Phản thiết式荏切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thím, vợ chú gọi là {thẩm}. Em dâu cũng gọi là {thẩm}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thẩm thẩm mẫu (vợ chú) [Eng: wife of father's younger brother]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂:(1)用以稱叔父的妻子。即叔母。《集韻.上聲.寑韻》:「嬸,俗謂叔母曰嬸。」(2)用以稱丈夫的弟婦。如:「小嬸」。(3)用以尊稱結過婚的女性長輩。如:「大嬸」。

Eng

  • CC-CEDICT wife of father's younger brother

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式荏切,音審。俗呼叔母曰嬸。又呼夫之弟婦亦曰嬸。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 婶 · 婶 · 婶