子目

zǐ mù tử mục

Hán Việt: tử mục · Pinyin: zǐ mù

Tổng quan

tiêu đề phụ | mục cụ thể mục nhỏ; tiểu đề。細目。 叢書子目索引 mục lục các sách 表冊上共有六個大項目,每個項目底下又分列若干子目。 trên bảng có tất cả 6 mục lớn, trong mỗi mục lại chi ra thành nhiều mục nhỏ.

Cấu tạo: (tử) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu đề phụ | mục cụ thể mục nhỏ; tiểu đề。細目。 叢書子目索引 mục lục các sách 表冊上共有六個大項目,每個項目底下又分列若干子目。 trên bảng có tất cả 6 mục lớn, trong mỗi mục lại chi ra thành nhiều mục nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種書籍條例。為總綱內再分出的細目。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总目﹑总纲下的细目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.总目﹑总纲下的细目。

Eng

  • CC-CEDICT subheading|specific item
  • Cihui subheading; specific item