子目

zǐ mùtử mục

Hán Việt: tử mục · Pinyin: zǐ mù

Tổng quan

tiêu đề phụ , mục cụ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.总目﹑总纲下的细目。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種書籍條例。為總綱內再分出的細目。

Cấu tạo: 子 (tử) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 叢書子目索引 表冊上共有六個大項目,每個項目底下又分列若干子目。
  • Tần suất từ tiêu đề phụ , mục cụ thể; mục nhỏ; tiểu đề. 叢書子目索引 mục lục các sách 表冊上共有六個大項目,每個項目底下又分列若干子目. trên bảng có tất cả 6 mục lớn, trong mỗi mục lại chi ra thành nhiều mục nhỏ.; tiểu đề
  • Biên soạn 1. specific item 2. subtitle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種書籍條例。為總綱內再分出的細目。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.总目﹑总纲下的细目。

Eng

  • Cihui subheading; specific item
  • Tần suất từ n. 1. specific item 2. subtitle

Từ liên quan

Gần nghĩa

子目录 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀