孔目

kǒng mù khổng mục

Hán Việt: khổng mục · Pinyin: kǒng mù

Tổng quan

Cấu tạo: (khổng) + (mục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.條目。隋.煬帝〈答智顗蔣州事書〉:「本敕所司,具條孔目,無慮零漏。」 2.舊時掌管文書檔案的小官。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「教我把罪犯私下招伏,不比那小處官司孔目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 档案目录; 指(财物)清单; 旧时官府衙门里的高级吏人。掌管狱讼﹑帐目﹑遣发等事务。始于唐代; 清代在翰林院中置孔目,为低级事务官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.档案目录。 2.指(财物)清单。 3.旧时官府衙门里的高级吏人。掌管狱讼﹑帐目﹑遣发等事务。始于唐代。 4.清代在翰林院中置孔目,为低级事务官。

Eng

  • Cihui 孔目 ǒngmù n. 1. clauses of an agreement 2. <trad.> title of archivist