存檔

cún dàng tồn đương

Hán Việt: tồn đương · Pinyin: cún dàng

Tổng quan

lưu trữ | đặt vào hồ sơ | dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)

Cấu tạo: (tồn) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu trữ | đặt vào hồ sơ | dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把處理完畢的公文、資料歸入檔案,留供以後查考。 2.電腦使用上指將檔案存入磁碟。如:「使用電腦一定要養成凡有更動資料,務必隨時存檔的習慣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把处理完毕的公文、资料、稿件等归入档案,留供以后查考。

Eng

  • CC-CEDICT to archive; to place on file|saved data (for a video game etc)
  • Cihui to archive; to place on file; saved data (for a video game etc)