存錢
tồn tiễn
Hán Việt: tồn tiễn · Pinyin: cún qián
Tổng quan
gửi tiền | tiết kiệm tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi tiền | tiết kiệm tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貯聚金錢。如:「讓孩子從小學習存錢,可使他們養成節儉儲蓄的好習慣。」
Eng
- CC-CEDICT to deposit money|to save money
- Cihui to deposit money; to save money