孙公

tôn công

Hán Việt: tôn công

Tổng quan

TÔN CÔNG Biệt hiệu của Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng, đời Ngũ Đại. Sư họ Tôn, quê ở Diêm Quan, Hàng Châu. Bạn đồng tham ở Cổ Sơn thường gọi Sư là Tôn Công.

Cấu tạo: (tôn) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÔN CÔNG Biệt hiệu của Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng, đời Ngũ Đại. Sư họ Tôn, quê ở Diêm Quan, Hàng Châu. Bạn đồng tham ở Cổ Sơn thường gọi Sư là Tôn Công.