孚孚

phu phu

Hán Việt: phu phu

Tổng quan

pho pho 孚孚 tt. từ tượng thanh tiếng gáy lớn, thoải mái. Nẻo có ăn thì có lo, chẳng bằng cài cửa ngáy pho pho. (Ngôn chí 20.2)‖ (Bảo kính 176.8).

Cấu tạo: (phu) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pho pho 孚孚 tt. từ tượng thanh tiếng gáy lớn, thoải mái. Nẻo có ăn thì có lo, chẳng bằng cài cửa ngáy pho pho. (Ngôn chí 20.2)‖ (Bảo kính 176.8).