孛孛

bột bột

Hán Việt: bột bột

Tổng quan

áng trưng bốn phía. Ánh sáng tóe ra bốn phía. bột bột bột bột ☆Sáng trưng bốn phía. Ánh sáng tóe ra bốn phía.

Cấu tạo: (bột) + (bột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng trưng bốn phía. Ánh sáng tóe ra bốn phía. bột bột bột bột ☆Sáng trưng bốn phía. Ánh sáng tóe ra bốn phía.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旺盛的樣子。《左傳.昭公十七年》:「冬有星孛于大辰。」唐.孔穎達.正義:「言其狀似掃帚,光芒孛孛然。」《漢書.卷四.文帝紀》:「有長星出于東方。」唐.顏師古.注:「孛星光芒短,其光四出蓬蓬孛孛也。」

Eng

  • Cihui 孛孛 èibèi r.f. <wr.> radiant