孛孛

bột bột

Hán Việt: bột bột

Tổng quan

Sáng trưng bốn phía. Ánh sáng tóe ra bốn phía

新华 · Tân Hoa Đại lục

旺盛的樣子。《左傳.昭公十七年》:「冬有星孛于大辰。」唐.孔穎達.正義:「言其狀似掃帚,光芒孛孛然。」《漢書.卷四.文帝紀》:「有長星出于東方。」唐.顏師古.注:「孛星光芒短,其光四出蓬蓬孛孛也。」

Cấu tạo: 孛 (bột) + 孛 (bột)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rực rỡ
  • Tần suất từ Sáng trưng bốn phía. Ánh sáng tóe ra bốn phía
  • Biên soạn r.f. <wr.> radiant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旺盛的樣子。《左傳.昭公十七年》:「冬有星孛于大辰。」唐.孔穎達.正義:「言其狀似掃帚,光芒孛孛然。」《漢書.卷四.文帝紀》:「有長星出于東方。」唐.顏師古.注:「孛星光芒短,其光四出蓬蓬孛孛也。」

Eng

  • Cihui 孛孛 èibèi r.f. <wr.> radiant
  • Tần suất từ r.f. <wr.> radiant

Từ liên quan

Gần nghĩa

孛星 · 孛經 · 孛孛丁 · 孛婁 · 孛彗 · 孛戾 · 孛散 · 孛沴