孛
báchNôm bữa
Hán Việt: bách · Pinyin: bó · Nôm: bữa
Tổng quan
Tục dùng như chữ bách [柏]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bột |
| Âm Nôm | vút |
| Quảng Đông | bui3 |
| Nhật Bản | BOTSU |
| Hàn Quốc | 패 |
| Chú âm | ㄅㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | buaih |
| Baxter-Sagart | [b]ˤ[u]t-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤ[u]t-s |
| Phản thiết | 步昧切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sao chổi. Tức tuệ tinh [彗星]. Bừng mặt. Như bột nhiên đại nộ [孛然大怒] biến sắc mặt bừng giận. Cũng như chữ bột [勃]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển Bụt 孛 ◎ âm THV dt. Phật, dùng để phiên âm tiếng Phạn Buddha (Bụt Đà), Buddha được phiên sang âm hán bằng rất nhiều cách như: Phật Đà 佛陀, phù đồ 浮圖, Phật đồ 佛圖, phù đà 浮陀, phù đầu 浮頭, bột đà 浡陀, bộ đa 部多, bộ tha 部他, phục đậu 復豆, bộ đà 部陀, vật tha 物他, bổ đà 補陀, Bụt Đà 孛陀 … [TT Dương 2009]. Dầu Bụt dầu tiên ai kẻ hỏi, ông này đã có thú ông này. (Mạn thuật 28.7, 30.6)‖ (Thuật hứng 68.6)‖ (Tự thán 82.1, 97.2, 103.1)‖ (Mộc cận 237.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bụt hiền như bụt [Eng: kind like Buddha]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] luống rằng phúc cả cậy nay bụt kiều
- Bảng Tra Chữ Nôm bột tinh bột; vôi bột [Eng: starch; lime]
- Bảng Tra Chữ Nôm vút bay vút, cao vút [Eng: immeasurably high]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bột Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bột Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 臉部變色。同「勃」。如:「孛然大怒」。 [綴] 置於名詞前。如:「孛老」(為元劇中的年老男性)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孛 草木茂盛的样子 上扶疏而孛散兮,下交错而龙鳞。--曹丕《柳赋》 慧星的别称 混乱; 相冲突◇作悖”。 孛bèi 。 ①彗星的别称。 ②为古代对彗星分类之称。 ③谓彗星出现时光芒四射的现象。旧以为不祥之兆,预示有兵灾悖乱发生。 ④悖乱; 冲突。 孛bó ①盛貌。 ②变色貌◇作"勃"。
Eng
- CC-CEDICT comet
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蒲味切【廣韻】【集韻】【韻會】蒲昧切【正韻】步昧切,𠀤音佩。【說文】𢍚也,从𣎵,艸木盛長𣎵𣎵然。別作浡,方未切。 又人色變也,从子。【徐曰】人色孛然壯盛,似草木之茂,引《論語》色孛如也。今作勃,薄沒切。 又彗星也。【左傳·昭十七年】冬,有星孛於大辰西及漢。【申須曰】彗,所以除舊布新也。或作茀,敷勿切。【穀梁傳】孛之爲言猶茀也,隱蔽不見也。 又姓。○按孛字,《廣韻》有蒲昧、蒲沒二切。《集韻》有方未、蒲昧、薄沒、敷勿四切。訓義錯出。今依《廣韻》《韻會》以蒲昧切爲正音,而以各音分註於每條下。 又【正譌】借爲違悖字。 考證:〔又星。【春秋·昭十七年】冬,有星孛入於大辰。孛,彗星也。【申繻曰】彗,所以除舊布新也。〕 謹按孛彗星也,非春秋原文。謹改爲又彗星也。左傳昭十七年冬,有星孛於大辰西及漢。申繻改申須。
Thuyết Văn
𤱿孛也。 从𣎵。从子。 人色也。故从子。 論語曰。色孛如也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依全書通例補孛字。春秋有星孛入于北斗。榖梁曰。孛之爲言猶茀也。茀者多艸。凡物盛則易亂。故星孛爲𤱿孛引伸之義。誖悖字从孛。 二字今補。會意。蒲妹切。十五部。 故字今補。說从子之意。 鄉黨篇文。今作勃。此證人色之說也。艸木之盛如人色盛。故从子作孛。而艸木與人色皆用此字。○按各本孛篆在索篆之下。非也。今移正。
【孛】 (bột) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣎵 (𣎵) + 子 (tử ⟨tí⟩ (Con. Bất luận trai g)) + 子 (tử ⟨tí⟩ (Con. Bất luận trai g)) Nghĩa: 𤱿 bột (Sao chổi. Tức tuệ ti) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 学 · 𡥇 · 𡥞 · 柏 · 栢