孤鴈
cô nhạn
Hán Việt: cô nhạn · Pinyin: gū yàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離群的鴈。比喻孤單一人。《文選.曹丕.雜詩二首之一》:「草蟲鳴何悲,孤鴈獨南翔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"孤雁"; 离群的孤单的雁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"孤雁"。 2.离群的孤单的雁。
Hán Việt: cô nhạn · Pinyin: gū yàn