Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

cô đơn cô độc

孤丁 · 孤傲 · 孤僻 · 孤儿 · 孤兒 · 孤军 · 孤凄 · 孤勢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggu1
Mân Namkoo
Nhật BảnKO
Hàn Quốc
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổko
Baxter-Sagartkʷˤa
Hán ngữ Thượng cổkʷˤa
Phản thiết古乎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mồ côi. Mồ côi cha sớm gọi là {tảo cô} [早孤]. Cô độc. Như {cô lập vô trợ} [孤立無助] trọi một mình không ai giúp. Học thức dốt nát hẹp hòi gọi là {cô lậu} [孤陋], tính tình ngang trái gọi là {cô tịch} [孤僻] đều là cái ý nghĩa không cùng hòa hợp với chúng cả. Trọi trót, vật gì vượt ra hơn…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm co co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co [Eng: to lead; to guide, to entice, to introduce, to draw out; to stretch, to beat; to strike]
  • Bảng Tra Chữ Nôm còi đứa bé còi, còi cọc, còi xương [Eng: stunted (stunted baby, stunted, rickety)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cô Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: co Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: co Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: co Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.幼年喪父或無父母。如:「孤兒」。《管子.輕重》:「民生而無父母,謂之孤子。」《禮記.王制》:「少而無父者謂之孤。」 2.單獨。如:「孤雁」、「孤身前往」。唐.王維〈使至塞上〉詩:「大漠孤煙直,長河落日圓。」 3.特出、怪異。如:「孤僻」。《樂府詩集.卷四一.相和歌辭十六.南朝宋.鮑照.東武吟行》:「時事一朝異,孤績誰復論。」 [名] 1.戲劇中扮演官吏的角色。如:「淨扮孤」。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.妓樂》:「副淨色發喬,副末色打諢。或添一人,名曰『裝孤』。」 2.姓。如明代有孤啟。 [代] 古代王侯的自稱。《左傳.僖公三十三年》:「秦伯……

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤〈名〉 (形声。从子,瓜声。本义幼年丧父,即孤儿) 同本义 孤,无父也。--《说文》 如孤子。--《礼记·深衣》。注三十以下无父称孤。” 司民协孤终。--《国语·周语》 少伶俜而偏孤兮。--潘岳《寡妇赋》 老而无子曰独,幼儿无父曰孤。--《孟子·梁惠王下》 救灾患,宥孤寡。--《左传·昭公十四年》 备答曰刘荆州临亡,讬我以遗孤,背信自济,吾所不为,死何面目见刘荆州乎?--孔衍《汉魏春秋》 又如孤驹(无母的小马);孤遗(无父母的子女);孤雏(失去母鸟的幼鸟)。又如孤疾(孤儿和残疾人);六尺之孤(没有父亲的未 孤gū ⒈幼年丧父或父母双亡~儿寡母。~苦伶仃…

Eng

  • CC-CEDICT lone|lonely

ja

  • JMdict being alone|solitude|loneliness|orphan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古乎切【集韻】【韻會】【正韻】攻乎切,𠀤音姑。【說文】無父也。【釋名】孤,顧也,顧望無所瞻見也。【禮·曲禮】君子已孤不更名。又窮民之一曰孤。【禮·月令】養幼少,存諸孤。 又王侯謙稱。【禮·玉藻】凡自稱小國之君曰孤。【曲禮】諸侯與民言,自稱曰寡人。其在凶服,曰適子孤。 又官名,三公之次也。【書·周官】立少師,少傅,少保,曰三孤,貳公弘化。【註】三孤,雖三公之副貳,非其官屬,故曰孤。 又凡孑處亦曰孤。【禮·學記】獨學而無友,則孤陋而寡聞。 又【玉篇】特也。【書·禹貢】嶧陽孤桐。【註】特生之桐也。 又【集韻】負也。【李陵·答蘇武書】陵雖孤恩,漢亦負德。【毛曰】凡孤負之孤,當作孤。俗作辜,非。 又獨孤,複姓。【徐鉉曰】于文子瓜爲孤,瓜聲也。子不見父,則泣呱呱也。會意。

Thuyết Văn

無父也。 从子。瓜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子曰。幼而無父曰孤。引申之、凡單獨皆曰孤。弧則不相酬應。故背恩者曰孤負。孤則人輕賤之。故鄭注儀禮曰。不以己尊孤人也。 古乎切。五部。

【孤】 (cô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 瓜 (qua) Phiên thiết: Cổ hồ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 乎 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' Suy luận: cô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vô (Không.) phụ (Cha) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㜾 · 𦣮