學業

xué yè học nghiệp

Hán Việt: học nghiệp · Pinyin: xué yè

Tổng quan

việc học | tình hình học tập

Cấu tạo: (học) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc học | tình hình học tập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究學問的事。《後漢書.卷八一.獨行傳.譙玄傳》:「時兵戈累年,莫能脩尚學業,玄獨訓諸子勤習經書。」《儒林外史》第四四回:「在路上無事,問問兩公子平日的學業,看看江上的風景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学问; 指学术; 学习的课业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学问。 2.指学术。 3.学习的课业。

Eng

  • CC-CEDICT studies|schoolwork
  • Cihui studies; schoolwork