學制

xué zhì học chế

Hán Việt: học chế · Pinyin: xué zhì

Tổng quan

hệ thống giáo dục | thời gian học

Cấu tạo: (học) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống giáo dục | thời gian học
  • Cihui học chế học chế ☆Cách tổ chức học viện học tập trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府對各級學校的組織系統、課程標準及修業年限等所頒布的規定。如國小採六年學制、國中採三年學制。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称学校系统”。学校教育制度的简称。对各级各类学校的性质、任务、入学条件、学习年限以及它们之间联系的规定。

Eng

  • CC-CEDICT educational system|length of schooling
  • Cihui educational system; length of schooling

ja

  • JMdict educational or school system