學割

xué gē học cát

Hán Việt: học cát · Pinyin: xué gē

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (cát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传·襄公三十一年》"今吾子爱人则以政,犹未能操刀而使割也,其伤实多。"后以"学割"指学问﹑经验﹑技艺尚未成熟的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传·襄公三十一年》"今吾子爱人则以政,犹未能操刀而使割也,其伤实多。"后以"学割"指学问﹑经验﹑技艺尚未成熟的人。

ja

  • JMdict student discount