學區
học khu
Hán Việt: học khu · Pinyin: xué qū
Tổng quan
khu học chánh
Nghĩa
Việt
- Cihui khu học chánh
- Cihui học khu học khu ☆Vùng trong nước, được phân chia theo tình trạng giáo dục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為便於學生就讀學校而劃分的區域。如:「本校的學區包括信義區全部和大安區的一部分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学术领域; 根据中﹑小学分布情况所划分的管理区,目的是便于学生上学和对学校的业务领导。
- Tân Hoa Tự Điển 1.学术领域。 2.根据中﹑小学分布情况所划分的管理区,目的是便于学生上学和对学校的业务领导。
Eng
- CC-CEDICT school district
- Cihui school district
ja
- JMdict school district|school area