區
khu
Hán Việt: khu · Pinyin: gōu
Tổng quan
họ [Ou1] khu vực vùng quận nhỏ phân biệt LT:個 个[ge4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōu |
|---|---|
| Hán Việt | khu |
| Quảng Đông | au1 |
| Mân Nam | khu |
| Nhật Bản | WAKERU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyo |
| Baxter-Sagart | qˤ(r)o |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤ(r)o |
| Phản thiết | 居侯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chia từng loài. Như {khu biệt} [區別] phân ra từng khu từng thứ. Cõi, chia đất ra từng giới hạn gọi là {khu}. Các nhà canh gác chia ra từng khu, mỗi tụi coi gác một chỗ gọi là {cảnh khu} [警區], chức quan coi một khu ấy là {khu trưởng} [區長], một cái nhà cũng gọi là {nhất khu} [一區]. {…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khù khù khờ, lù khù [Eng: very foolish stupid]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 彎曲的。通「句」。《禮記.樂記》:「然後草木茂,區萌達。」唐.孔穎達.正義:「屈生曰區者,謂鉤曲而生出,菽豆是也。」
Eng
- CC-CEDICT surname Ou
- CC-CEDICT area|region|district|small|distinguish|CL:個|个[ge4]
Nguồn gốc
surround-left
Khang Hy
【唐韻】豈俱切【集韻】【韻會】虧于切【正韻】丘于切,𠀤音驅。【說文】藏隱也。从品在匸中。品,衆也。【徐曰】凡言區者,皆有所藏也。【荀子·大略篇】言之信者,在乎區蓋之閒。【註】區,藏物處。又【前漢·揚雄傳】有田一廛,宅一區。【張敞傳】敞以耳目,發起賊主,名區處。【註】師古曰:區,謂居止之所也。又【韻會】區者,小室之名。【前漢·胡建傳】穿北軍壘,以爲賈區。【註】師古曰:區者,小屋之名,若今小菴屋之類。故衞士之屋謂之區。又【論語】區以別矣。【朱註】區,猶類也。【韓愈·別趙子詩】人心未嘗同,不可一理區。又【爾雅·釋器】玉十謂之區。【郭註】雙玉曰瑴,五瑴爲區。又區區,小貌。【前漢·楚元王傳】豈爲區區之禮哉。【註】師古曰:區區,謂小也。【禮·樂志】河閒區區小國。又【集韻】【韻會】𠀤祛尤切,音丘。域也。【增韻】分也,阜也。【韻會】曲禮,不嫌諱名,謂宇與禹,丘與區。禹宇二字,其音不別。丘之與區,今讀則異。然尋古語,其聲亦同。【陸士衡詩】普厥丘宇。又晉閣名所載若干區者,別爲丘字,則知丘之與區,其音不別。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏侯切,音甌。量名。四豆爲區。【左傳·昭三年】豆區釜鍾。又匿也。【左傳·昭七年】楚文王作僕區之法。【註】僕,隱也。區,匿也。又姓。【韻會】古歐冶子之後。【王莽傳】中郞區博。又【集韻】居侯切,音鉤。同句。曲也。【韻會】句或作區。【禮記】區萌達。【註】屈生曰區。疏:鉤曲而生。
Thuyết Văn
踦區、 臧隱也。 从品在匸中。 品、 衆也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。㬪韵。 踦區猶危部、𨸏部之㩻䧢。彼言傾側不安也。此言委曲包蔽也。區之義內臧多品。故引申爲區域、爲區別。古或叚丘字爲之。如區葢亦作丘葢、區宇亦作丘宇是也。或叚爲句曲字。如樂記區萌達。卽月令之句者畢出、萌者盡達也。 會意。豈俱切。古音在四部。鄭注禮記嫌名曰。若禹與雨、丘與區之類。是可證古音同邱也。 逗。 品下曰。衆𢉙也。
【區】 (khu ⟨âu⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 品在匸中 (phẩm tại hệ trung) Phiên thiết: Khởi câu thiết Thượng tự: 豈 (khởi) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ô' Suy luận: khô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khi (*) khu (Chia từng loài. Như )、 tang (Hay) ẩn (Ẩn nấp) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 塸 · 区 · 𥕥 · 区 · 塸 · 区 · 区