學博 xué bó · học bác Hán Việt: học bác · Pinyin: xué bó Tổng quan Cấu tạo: 學 (học) + 博 (bác)Pinyinxué bóHán Việthọc bácCấu tạo學 + 博 · học + bác nghĩa thành phần: học + bác Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 唐制,府郡置经学博士各一人,掌以五经教授学生◇泛称学官为学博。Tân Hoa Tự Điển 1.唐制,府郡置经学博士各一人,掌以五经教授学生◇泛称学官为学博。