bác

Hán Việt: bác · Pinyin:

Tổng quan

mác giáo mác [Eng: cold steel (weapons in former times)]

博世 · 博主 · 博乐 · 博依 · 博兴 · 博勞 · 博叉 · 博友

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbác
Quảng Đôngbok3
Mân Namphok
Nhật BảnHIROI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổpak
Baxter-Sagartpˤak
Hán ngữ Thượng cổpˤak
Phản thiết伯各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rộng. Thông suốt. Như {uyên bác} [淵博] nghe thấy nhiều lắm. Đánh bạc. Lấy. Như {dĩ bác nhất tiếu} [以博一笑]] để lấy một tiếng cười.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mác giáo mác [Eng: cold steel (weapons in former times)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bác Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bác Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bác Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.廣大、眾多的意思。《廣韻.入聲.鐸韻》:「博,廣也、大也、通也。」如:「廣博」、「地大物博」。_x000D_ 2.比喻見識廣大。如:「淵博」。《荀子.修身》:「多聞曰博;少聞曰淺。」_x000D_ [名]_x000D_ 姓。如漢代有博子勞。_x000D_ [動]_x000D_ 1.賭錢。《論語.陽貨》:「子曰:『飽食終日,無所用心,難矣哉!不有博奕者乎?為之猶賢乎已!』」《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「魯句踐與荊軻博。」_x000D_ 2.獲取。如:「博得同情」、「博得美人心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 博 (形声。从十,尃声。十”意思是四方中央齐备。尃”有分布之义。本义大) 同本义。与小”相对 博,大通也。--《说文》 戎车孔博。--《诗·鲁颂·泮水》 岂必褒衣博带。--《淮南子·泛论》 丰丽博敞。--王逸《鲁灵光殿赋》 倚沼畦瀛兮遥望博。--《楚辞·招魂》 不学博依。--《礼记·学记》 又如宽衣博带;博硕(粗大;宽大);博硕肥腯(古时献牲祭神的祝祷辞,是说六畜肥大) 宽广;广搏 博闻强志,明于治乱,娴于辞令。--《史记·屈原贾生列传》 又如广博(范围大,方面多);博闻(见闻广博); 博 bó(量)多;丰富学识渊~。 ②知道得多~古通今。 ③大宽衣~带…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) abundant; plentiful; extensive; wide|to win; to gain|to play; to gamble|learned; well-read|(bound form) doctoral degree (abbr. for 博士[bo2 shi4])|(bound form) blog (abbr. for 博客[bo2 ke4])
  • CC-CEDICT old variant of 博[bo2]

ja

  • JMdict doctor|PhD|exposition|fair|exhibition

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】補各切【集韻】【韻會】【正韻】伯各切,𠀤邦入聲。【說文】大通也。从十尃。尃,布也,亦聲。【徐曰】十者,成數也。【玉篇】廣也,通也。【增韻】普也。【荀子·修身篇】多聞曰博。又【韻會】貿易也。古琴曲有不博金。又六博,局戲。【家語】君子不博,爲其兼行惡道故也。又州名。【韻會】春秋,齊之聊攝隨爲博州。又姓。【韻會】古有博勞,善相馬。

Thuyết Văn

大通也。 从十博。 尃、布也。亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡取於人易爲力曰博。陳風鄭箋。交博好也。 會意。 補各切。五部。

【博】 (bác) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 十博 (thập bác) Phiên thiết: Bổ các thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愽 · 𩫯 · 愽 · 愽