學壞
học hoại
Hán Việt: học hoại · Pinyin: xué huài
Tổng quan
theo gương xấu | bị ảnh hưởng xấu
Nghĩa
Việt
- Cihui theo gương xấu | bị ảnh hưởng xấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 習性趨向惡劣。《文明小史》第一四回:「少年子弟一到上海,沒有不學壞的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照着坏人的样子做:多跟好人交朋友,别~。
Eng
- CC-CEDICT to follow bad examples|to be corrupted by bad examples
- Cihui to follow bad examples; to be corrupted by bad examples