guài hoại

Hán Việt: hoại · Pinyin: guài

Tổng quan

hoai phân hoai [Eng: shit kept to fertilize plants]

壞人 · 壞劫 · 壞山 · 壞木 · 壞法 · 壞相 · 壞色 · 壞苦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguài
Hán Việthoại
Quảng Đôngwaai6
Mân Namhuāi
Nhật BảnKOWASU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổghruaih
Baxter-SagartN-[k]ˤ<r>uj-s
Hán ngữ Thượng cổN-[k]ˤ<r>uj-s
Phản thiết古壞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hủy nát. Thua. Làm cho hư hỏng. Như {phá hoại} [破壞] phá hỏng.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hoai phân hoai [Eng: shit kept to fertilize plants]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hoải bải hoải [Eng: drooping from exhaustion]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 毀。《漢書.卷三○.藝文志》:「武帝末,魯共王壞孔子宅,欲以廣其宮。」

Eng

  • CC-CEDICT bad|spoiled|broken|to break down|(suffix) to the utmost

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡎯【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古壞切,音怪。毀也。 又胡怪切,若𩟮。自毀也。【毛氏韻增】凡物不自敗而毀之則古壞切,如魯恭王壞孔子宅之類是也。物自敗則胡怪切,如春秋傳魯城門壞之類是也。 又【集韻】乎乖切,音懷。壞隤,山名。 又胡罪切,音瘣。【詩·小雅】譬彼壞木,疾用無枝。 又叶胡對切,音潰。【詩·大雅】無俾城壞,無獨斯畏。 又叶戸恢切,音回。【家語】孔子歌曰:泰山其頹乎,梁木其壞乎。與下萎叶。萎,音哀。

Thuyết Văn

敗也。 从土。褱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敗者、毀也。 下怪切。十五部。按毀壞字皆謂自毀、自壞。而人毀之、人壞之其義同也。不必有二音。

【壞】(hoại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 褱 (hoài) Phiên thiết: 下怪切 → hạ + quái Nghĩa: 敗 vậy。 từ thổ (đất)。褱 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 坏 · 坯 · 壊 · 𡎯 · 𢸬 · 𣀤 · 坏 · 坯 · 壊 · 坏 · 坯 · 壊