學好
học hảo
Hán Việt: học hảo · Pinyin: xué hǎo
Tổng quan
noi gương tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui noi gương tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以好人好事作為學習仿效的典範。如:「小孩子不學好,長大後要矯正就難了。」《老殘遊記》第一五回:「只是這個承繼兒子不甚學好,所以魏老兒很不喜歡他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以好人好事为榜样,照着去做。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以好人好事为榜样,照着去做。
Eng
- CC-CEDICT to follow good examples
- Cihui to follow good examples