hǎo hảo

Hán Việt: hảo · Pinyin: hǎo

Tổng quan

Tốt, lành, khá, hay, tài, giỏi, khéo, đúng: 好人 Người tốt; 技術好 Kĩ thuật khá; 這樣做很好 Làm như vậy rất hay; 他的手藝眞好 Tay nghề của anh ấy khéo (tài) thật!; 你來得正好 Anh đến vừa đúng lúc.【好歹】 hảo đãi [hăodăi] a. Xấu (hay) tốt, phải (hay) trái: 這事的好歹如何還不得而知 Việc này xấu tốt (phải trái) ra sao còn chưa biết rõ; b. Nguy hiểm (đến tính mạng): 萬一她有個好歹,這可怎麼辦 Nhỡ cô ấy có điều gì nguy hiểm thì biết tính sao?; c. Qua…

好不 · 好丑 · 好个 · 好久 · 好了 · 好事 · 好些 · 好交

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhǎo
Hán Việthảo
Quảng Đônghou2
Mân Nam
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄠˇ
Hán ngữ Trung cổhauh
Baxter-Sagartqʰˤuʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤuʔ
Phản thiết呼皓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tốt, hay. Cùng thân. Bạn bè chơi thân với nhau gọi là {tương hảo} [相好]. Xong. Tục cho làm xong một việc là {hảo}. Một âm là {hiếu}. Nghĩa là yêu thích.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hão hão huyền; hứa hão [Eng: to day-dream; to promise the earth/moon]
  • Bảng Tra Chữ Nôm háu háu đói; hau háu [Eng: rearguard; to be eagerly desirous]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hảo hoàn hảo; hảo tâm [Eng: smoothly done; kindness]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hếu trắng hếu [Eng: (of skin) be chalky white]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hiếu hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động [Eng: trigger-happy, eager for success; restless]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.美、善,理想的。如:「好東西」、「好風景」、「花好月圓」、「好人好事」。唐.韋莊〈菩薩蠻.人人盡說江南好〉詞:「人人盡說江南好,遊人只合江南老。」 2.友愛的。如:「好朋友」、「好同學」。 3.完整的、沒壞的。如:「完好如初」、「修好了。」 [動] 1.相善、彼此親愛。如:「友好」。唐.高適〈贈別晉三處士〉詩:「知己從來不易知,慕君為人與君好。」《紅樓夢》第二七回:「誰和我好,我就和誰好。」 2.痊癒。如:「病好了!」《警世通言.卷一六.小夫人金錢贈年少》:「孩兒感些風寒,這幾日身子不快,來不得。傳語員外得知,一好便來。」 [副] 1.很、非…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好〈形〉 (会意。从女,从子。本义美,貌美) 指女子貌美 好,美也。--《说文》 凡美色或谓之好。--《方言二》 不可谓好。--《国语·晋语》。注美也。” 是女子不好。--《史记·滑稽列传》 鬼侯有子而好。--《战国策·赵策》 秦氏有好女。--《乐府诗集·陌上桑》 又如好皮囊(好看的外貌);好鸟(美丽的鸟);好不丑(反语。即好不俊,俊得很);好美(美貌);好闲(容貌美丽,举止闲雅);好妇(美貌的妇女) 善,优良,良好 领恶而全好者与。--《礼记·仲尼燕居》。注善也。” 父信谗而不好。--《 好hǎo ⒈勇敢,优点多的,使人满意的,跟"坏"相对~汉。~人~…

Eng

  • CC-CEDICT good|appropriate; proper|all right!|(before a verb) easy to|(before a verb) good to|(before an adjective for exclamatory effect) so|(verb complement indicating completion)|(of two people) close; on intimate terms|(after a personal pronoun) hello
  • CC-CEDICT to be fond of; to have a tendency to; to be prone to

ja

  • JMdict good

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡥆、𡚽、𩐔【唐韻】呼皓切【集韻】【韻會】【正韻】許皓切,𠀤蒿上聲。美也,善也。【詩·鄭風】琴瑟在御,莫不靜好。 又相善也。【詩·衞風】永以爲好也。 又好會也。【周禮·春官】琬圭以結好。【左傳·文十二年】藉寡君之命,結二國之好。 又人名。張好好,年十三,姣麗善歌,杜牧置樂籍中。見【唐書·杜牧傳】。 又曲名。武夷君于山頂會鄕族,仙樂競奏,唱人閒好。見【武夷山志】。 又【廣韻】呼到切【集韻】【韻會】【正韻】虛到切,𠀤音耗。【說文】愛而不釋也。女子之性柔而滯,有所好,則愛而不釋,故於文,女子爲好。【詩·唐風】中心好之。 又孔也。【周禮·冬官考工記】璧羨尺好,三寸以爲度。【註】羨,徑也。璧羨,以起度也。好,璧孔也。 又姓。見【纂文】。 又叶呼厚切,音吼。【王褒·講德論】毛嬙西施,善毀者不能蔽其好。嫫母倭傀,善譽者不能揜其醜。 又叶滂佩切,音配。【楚辭·九章】自前世之嫉賢兮,謂蕙若其不可佩。妒佳冶之芬芳兮,𡠜母姣而自好。 又叶呼𠋫切,音詬。【詩·唐風】豈無他人,維子之好。叶上究。 考證:〔【周禮·地官】琬圭以結好。〕 謹照原書地官改春官。〔【左傳·文十二年】藉先君之命,結二國之好。〕 謹照原文先君改寡君。

Thuyết Văn

媄也。 从女子。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作美也。今正。與上文媄爲轉注也。好本謂女子。引伸爲凡美之偁。凡物之好惡、引伸爲人情之好惡。本無二音。而俗強別其音。 會意。呼晧切。古音在三部。

【好】 (hảo ⟨hiếu⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女子 (nữ tử) Nghĩa: mỹ vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㚥 · 㝀 · 𡥃 · 𡥆 · 𢑒 · 𩐔