學樣
học dạng
Hán Việt: học dạng · Pinyin: xué yàng
Tổng quan
làm theo | bắt chước ví dụ của ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui làm theo | bắt chước ví dụ của ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 模仿別人的模樣與行為。《二刻拍案驚奇》卷三五:「婆婆馬氏怪他不肯學樣,羞他道:『看你獨造了貞節牌坊不成!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹效法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹效法。
Eng
- CC-CEDICT to follow suit|to imitate sb's example
- Cihui to follow suit; to imitate sb's example