樣
dạngNôm nhàng
Hán Việt: dạng · Pinyin: xiàng · Nôm: nhàng
Tổng quan
Hình dạng, chế tạo đồ gì cũng có cái mẫu để coi gọi là dạng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàng |
|---|---|
| Hán Việt | dạng |
| Âm Nôm | dáng |
| Quảng Đông | joeng2 |
| Mân Nam | iōng |
| Nhật Bản | SAMA |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄧㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jangh |
| Phản thiết | 似兩切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hình dạng, chế tạo đồ gì cũng có cái mẫu để coi gọi là dạng. Loài, thứ. Như kỉ dạng [幾樣] mấy thứ. Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản. Như mỗ dạng [某樣] cũng như ta nói ông là ngài vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dạng 樣 ◎ Nôm: 羕 ① dt. <từ cổ> mặt chữ, như trong tự dạng 字樣. Chữ học ngày xưa quên hết dạng, chẳng quên có một chữ “cương thường”. (Tự thán 82.7). ② dt. <từ cổ> loại, kiểu. Dợ đứt khôn cầm bà ngựa dữ, quan cao nào đến dạng người ngây. (Bảo kính 137.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dường 樣 ◎ Nôm: 楊 / 羕 AHV: dạng. Chuỗi đồng nguyên tự gồm: dáng, dạng, dường.x. một dường. ① k. có lẽ là. Con đòi trốn, dường ai quyến, Bà ngựa gày, thiếu kẻ chăn. (Thủ vĩ 1.3) ② k. có vẻ như. Âu lộ cùng ta dường có ý, (Tự thán 101.7). ③ k. gần như, giống như. (Bảo kính 158.5)‖ Mấy phút om thòm dường tích lịch, Một cơn lừng lẫy tựa phong ba. (Giới nộ 191.5)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dường 樣 ◎ Nôm: 羕 k. hư từ cuối câu, vô nghĩa. Chèo lan nhàn bát thuở tà dương, một phút qua một lạ dường. (Trần tình 42.2)‖ (Thuật hứng 68.2)‖ (Cúc 216.2)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dáng 樣 / 羕 ◎ AHV: dạng. dt. vẻ, kiểu. Ở bầu thì dáng ắt nên tròn, Xấu tốt đều thì rập khuôn. (Bảo kính 148.1). Tng. ở bầu thì tròn, ở ống thì dài
- Giản Dị Hán Nôm nhàng làng nhàng [Eng: to drag on]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dạng cải dạng, hình dạng, nhận dạng [Eng: to disguise oneself, shape, to recognize]
- Bảng Tra Chữ Nôm dáng bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ [Eng: figure, manner, apperance]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dáng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「橡」。
Eng
- CC-CEDICT manner, pattern, way, appearance, shape, classifier: kind, type
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】似兩切,音象。栩實。橡或作樣。詳橡字註。 又【集韻】弋亮切【韻會】餘亮切,𠀤音漾。法也。【廣韻】作㨾。【唐書·柳公權傳】公權在元和閒書法有名,劉禹錫稱爲柳家新㨾。【長編】宋太祖謂陶穀曰:聞草制皆檢舊本,依樣畫葫蘆。【文獻通考】政和八年,令禮部造履三十副,下開封府舖戸爲樣。原作柳家新樣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 样 · 様 · 样 · 様 · 样 · 様 · 样