樣
dạng
Hán Việt: dạng · Pinyin: xiàng
Tổng quan
dáng 樣 / 羕
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàng |
|---|---|
| Hán Việt | dạng |
| Quảng Đông | joeng2 |
| Mân Nam | iōng |
| Nhật Bản | SAMA |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄧㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jangh |
| Phản thiết | 似兩切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hình dạng, chế tạo đồ gì cũng có cái mẫu để coi gọi là {dạng}. Loài, thứ. Như {kỉ dạng} [幾樣] mấy thứ. Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản. Như {mỗ dạng} [某樣] cũng như ta nói ông là ngài vậy.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dáng bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ [Eng: figure, manner, apperance]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dáng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「橡」。
Eng
- CC-CEDICT manner|pattern|way|appearance|shape|classifier: kind, type
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】似兩切,音象。栩實。橡或作樣。詳橡字註。 又【集韻】弋亮切【韻會】餘亮切,𠀤音漾。法也。【廣韻】作㨾。【唐書·柳公權傳】公權在元和閒書法有名,劉禹錫稱爲柳家新㨾。【長編】宋太祖謂陶穀曰:聞草制皆檢舊本,依樣畫葫蘆。【文獻通考】政和八年,令禮部造履三十副,下開封府舖戸爲樣。原作柳家新樣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 样 · 様 · 样 · 様 · 样 · 様 · 样