学步

xué bùhọc bộ

Hán Việt: học bộ · Pinyin: xué bù

Tổng quan

học đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"学步邯郸"。 2.(小孩)学习走步。亦比喻学习做,学习从事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.學習走路。如:「幼兒多在一歲半時開始學步。」 2.模仿別人。參見「邯鄲學步」條。清.嚴復〈甲辰出都呈同里諸公〉詩:「江山如此人亦然,學步羞稱時世賢。」

Cấu tạo: 學 (học) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) học cái gì đó, tiến bộ không vững
  • Cihui chập chững bắt đầu học
  • Biên soạn 學步 uébù* v. learn to walk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學習走路。如:「幼兒多在一歲半時開始學步。」 2.模仿別人。參見「邯鄲學步」條。清.嚴復〈甲辰出都呈同里諸公〉詩:「江山如此人亦然,學步羞稱時世賢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"学步邯郸"。 2.(小孩)学习走步。亦比喻学习做,学习从事。

Eng

  • Cihui 學步 uébù* v. learn to walk

Từ liên quan

Gần nghĩa

学步车 · 学步邯郸 · 学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位