學派

xué pài học phái

Hán Việt: học phái · Pinyin: xué pài

Tổng quan

trường phái tư tưởng

Cấu tạo: (học) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường phái tư tưởng
  • Cihui học phái học phái ☆Phe nhóm quy tụ các học giả có chung ý kiến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學術上因詮釋主張不同而形成的門派。如姚江學派、乾嘉學派。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一门学问中由于学说师承不同而形成的派别科学上不同的学派可以自由争论。

Eng

  • CC-CEDICT school of thought
  • Cihui school of thought

ja

  • JMdict school (of thought)|sect