學舌
học thiệt
Hán Việt: học thiệt · Pinyin: xué shé
Tổng quan
học vẹt: bép xép/mách lẻo/lẻo mép
Nghĩa
Việt
- Cihui học vẹt: bép xép/mách lẻo/lẻo mép
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 模仿别人说话:小孙女儿刚两岁,已经会~了;比喻没有主见,只是跟着别人说:鹦鹉~;嘴不严紧,把听到的话告诉别人。
Eng
- Cihui 學舌 uéshé v.o. parrot ◆attr. gossipy