學說

xué shuō học thuyết

Hán Việt: học thuyết · Pinyin: xué shuō

Tổng quan

lý thuyết | học thuyết

Cấu tạo: (học) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý thuyết | học thuyết
  • Cihui học thuyết học thuyết ☆Vấn đề to lớn được nêu ra và được nghiên cứu theo một đường hướng riêng, với những ý kiến riêng của một hay một nhóm học giả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學術上有根據、有系統的理論或主張。民國.章太炎《國故論衡.卷中.文學總略》:「學說以啟人思,文辭以增人感。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 照樣述說他人的言語。如:「這一篇話,他都學說給我聽了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指学术上自成理论体系的主张或见解达尔文创立了生物进化学说。

Eng

  • CC-CEDICT theory|doctrine
  • Cihui theory; doctrine