shuō thuyết

Hán Việt: thuyết · Pinyin: shuō

Tổng quan

Nói rõ ra

說和 · 說客 · 說戒 · 說明 · 說欲 · 說法 · 說淨 · 說理

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuō
Hán Việtthuyết
Quảng Đôngjyut6
Mân Namsuat
Nhật BảnTOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổjyet

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói, lấy lời nói giải thích rõ sự vật gì ra gọi là {thuyết}. Như {diễn thuyết} [演說] nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, {thuyết minh} [說明] nói rõ cho người khác hiểu. Ngôn luận. Một âm là {duyệt}. Cùng nghĩa với chữ [悅]. Vui lòng, đẹp lòng. Luận ngữ [論語] : {Học nhi thời tậ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.訴說、告訴。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「有人向張華說此事。」唐.韋莊〈應天長.別來年歲音書絕〉詞:「暗相思,無處說。」_x000D_ 2.解釋。如:「說明」、「說理」、「解說」。漢.王充《論衡.正說》:「儒者說五經,多失其實。」_x000D_ 3.談論。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「世論溫太真是過江第二流之高者,時名輩共說人物。第一將盡之間,溫常失色。」唐.封演《封氏聞見記.卷六.飲茶》:「楚人陸鴻漸為茶論,說茶之功效并煎茶炙茶之法。」_x000D_ 4.責備、指責。如:「說了他一頓。」《儒林外史》第二三回:「牛玉…

Eng

  • CC-CEDICT to persuade
  • CC-CEDICT to speak; to talk; to say|to explain; to comment|to scold; to tell off|(bound form) theory; doctrine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔【易·益卦】民説無彊。〕謹照原文無彊改爲無疆。

Thuyết Văn

說釋也。 从言。兑聲。 一曰談說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

說釋卽悦懌。說悦釋懌皆古今字。許書無悦懌二字也。說釋者、開解之意。故爲喜悦。釆部曰。釋、解也。 儿部曰。兑、說也。本周易。此從言兑會意。兑亦聲。弋雪切。十五部。 此本無二義二音。疑後增此四字。别音爲失𤑔切。

【說】 (thuyết ⟨duyệt|thuế⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言 (ngôn ⟨ngân⟩ (Nói)) Nghĩa: thuyết (Nói) thích (Cổi ra) vậy Một thuyết khác: 談說

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 説 · 𧧘 · 説 · 说 · 说 · 説 · 说 · 説