說
thuyếtNôm thuýêt
Hán Việt: thuyết · Pinyin: shuō · Nôm: thuýêt
Tổng quan
Nói, lấy lời nói giải thích rõ sự vật gì ra gọi là thuyết. Như diễn thuyết [演說] nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh [說明] nói rõ cho ngư…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuō |
|---|---|
| Hán Việt | thuyết |
| Âm Nôm | thốt |
| Quảng Đông | jyut6 |
| Mân Nam | suat |
| Nhật Bản | TOKU |
| Hàn Quốc | 설 |
| Chú âm | ㄕㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyet |
| Phản thiết | 弋雪切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói, lấy lời nói giải thích rõ sự vật gì ra gọi là thuyết. Như diễn thuyết [演說] nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh [說明] nói rõ cho người khác hiểu. Ngôn luận. Một âm là duyệt. Cùng nghĩa với chữ [悅]. Vui lòng, đẹp lòng. Luận ngữ [論語] : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ [學而時習之, 不亦說乎] (Học nhi [學而]) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư ? Lại một âm nữa là thuế. Lấy lời nói dỗ cho người ta theo mình gọi là thuế. Như du thuế [遊說] đi các nơi nói dụ người. $ Ta quen đọc thuyết cả. Cũng có nghĩa như chữ thoát [脫]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thốt 說 ◎ Đọc âm HHV [NN San 2003b: 179]. AHV: thuyết. đgt. <từ cổ> nói. (Thuật hứng 47.4)‖ Khong khảy kẻ cười cùng kẻ thốt, khó khăn người dể miễn người duôi. (Tự thán 106.5)‖ (Bảo kính 174.3)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.訴說、告訴。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「有人向張華說此事。」唐.韋莊〈應天長.別來年歲音書絕〉詞:「暗相思,無處說。」_x000D_ 2.解釋。如:「說明」、「說理」、「解說」。漢.王充《論衡.正說》:「儒者說五經,多失其實。」_x000D_ 3.談論。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「世論溫太真是過江第二流之高者,時名輩共說人物。第一將盡之間,溫常失色。」唐.封演《封氏聞見記.卷六.飲茶》:「楚人陸鴻漸為茶論,說茶之功效并煎茶炙茶之法。」_x000D_ 4.責備、指責。如:「說了他一頓。」《儒林外史》第二三回:「牛玉圃在萬家喫酒,直到更把天纔回來,上樓又把牛浦數說了一頓。」_x000D_ 5.介紹親事。如:「說媒」、「說婆家」。《平妖傳》第二二回:「我家只養得這個女兒,年方一十九歲,要與他說親。特請你二人來商議則個。」_x000D_ [名]_x000D_ 言論、道理。如:「學說」、「著書立說」。《易經.繫辭上》:「原始反終,故知死生之說。」
Eng
- CC-CEDICT to persuade
- CC-CEDICT to speak; to talk; to say, to explain; to comment, to scold; to tell off, (bound form) theory; doctrine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔【易·益卦】民説無彊。〕謹照原文無彊改爲無疆。
Thuyết Văn
說釋也。 从言。兑聲。 一曰談說。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說釋卽悦懌。說悦釋懌皆古今字。許書無悦懌二字也。說釋者、開解之意。故爲喜悦。釆部曰。釋、解也。 儿部曰。兑、說也。本周易。此從言兑會意。兑亦聲。弋雪切。十五部。 此本無二義二音。疑後增此四字。别音爲失𤑔切。
【說】 (thuyết ⟨duyệt, thuế⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言 (ngôn ⟨ngân⟩ (Nói)) Nghĩa: thuyết (Nói) thích (Cổi ra) vậy Một thuyết khác: 談說
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 説 · 𧧘 · 説 · 说 · 说 · 説 · 说 · 説