學部

xué bù học bộ

Hán Việt: học bộ · Pinyin: xué bù

Tổng quan

cục; sở; ty; ban; khoa, gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu), khu hành chính (ở Pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ

Cấu tạo: (học) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cục; sở; ty; ban; khoa, gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu), khu hành chính (ở Pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代末期官署名,掌管全国学务,民国以后改为教育部; 中国科学院的学术领导机构,由优秀科学家的代表组成。现设物理数学部﹑化学部﹑生物学部﹑地学部﹑技术学部共五个学部。学部委员大会是中国科学院的最高决策机构。学部委员大会主席团是学部委员大会闭幕后的决策机构。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代末期官署名,掌管全国学务,民国以后改为教育部。 2.中国科学院的学术领导机构,由优秀科学家的代表组成。现设物理数学部﹑化学部﹑生物学部﹑地学部﹑技术学部共五个学部。学部委员大会是中国科学院的最高决策机构。学部委员大会主席团是学部委员大会闭幕后的决策机构。

Eng

  • Cihui 學部 uébù p.w. 1. Qing Ministry of Education 2. a division in the Chinese Academy of Sciences

ja

  • JMdict faculty (of a university)|school|college|department