學院

xué yuàn học viện

Hán Việt: học viện · Pinyin: xué yuàn

Tổng quan

trường cao đẳng | học viện | trường | khoa | LT:所

Cấu tạo: (học) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường cao đẳng | học viện | trường | khoa | LT:所

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學校或學術團體的名稱。如臺北海洋技術學院位於新北市淡水區。 2.大學的教學一級單位。如:「文學院」、「醫學院」、「商學院」。 3.學政。《儒林外史》第三二回:「像臧三爺的廩是少爺替他補,公中看祠堂的房子是少爺蓋,眼見學院不日來考,又要尋少爺修理考棚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高等学校的一种,以某一学科教育为主,如工业学院、音乐学院、师范学院等;大学中按学科分没的教学行政单位,介于大学和系之间,如文学院、理学院等;单独设立又包含多种专业的高等学校,多以地名命名,如黄山学院、南京晓庄学院。

Eng

  • CC-CEDICT college|educational institute|school|faculty|CL:所[suo3]
  • Cihui college; educational institute; school; faculty; CL:所

ja

  • JMdict institute|academy