學人
học nhân
Hán Việt: học nhân · Pinyin: xué rén
Tổng quan
học giả
1.求学的人。 2.学者,在学术上有一定成就或造诣的人。
從事學術研究的人。如:「歸國學人」。《左傳.昭公九年》:「辰在子卯謂之疾日,君徹宴樂,學人舍業,為疾故也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ học giả , người có học; HỌC NHÂN Phật giáo ngữ. Người tham thiền học Phật. Phần lớn chỉ cho lời tự xưng của tăng chúng. Thiên Hoàng trong TĐT q. 4 ghi: 問: ‘如何玄妙之說? ’師云: ‘莫道我解佛法!’僧云: ‘爭那學人疑滯何? ’ Hỏi: Thế nào là lời nói huyền diệu? Sư bảo: Chớ nói Ta hiểu Phật pháp! Tăng thưa: Ngặt vì người học mắc kẹt thì sao?
- Biên soạn 學人 uérén* n. scholar; student M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事學術研究的人。如:「歸國學人」。《左傳.昭公九年》:「辰在子卯謂之疾日,君徹宴樂,學人舍業,為疾故也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.求学的人。 2.学者,在学术上有一定成就或造诣的人。
Eng
- Cihui scholar; learned person
- Tần suất từ 學人 uérén* n. scholar; student M:ge/¹míng/²wèi
other
- Nguồn khác Người tham thiền học Phật
- Nguồn khác Phần lớn chỉ cho lời tự xưng của tăng chúng
- Nguồn khác Thiên Hoàng trong TĐT q
- Nguồn khác 4 ghi: 問: ‘如何玄妙之說? ’師云: ‘莫道我解佛法!’僧云: ‘爭那學人疑滯何? ’ Hỏi: Thế nào là lời nói huyền diệu? Sư bảo: Chớ nói Ta hiểu Phật pháp! Tăng thưa: Ngặt vì người học mắc kẹt thì sao?