學人
học nhân
Hán Việt: học nhân · Pinyin: xué rén
Tổng quan
học giả | người có học
Nghĩa
Việt
- Cihui học giả | người có học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事學術研究的人。如:「歸國學人」。《左傳.昭公九年》:「辰在子卯謂之疾日,君徹宴樂,學人舍業,為疾故也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 求学的人; 学者,在学术上有一定成就或造诣的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.求学的人。 2.学者,在学术上有一定成就或造诣的人。
Eng
- CC-CEDICT scholar|learned person
- Cihui scholar; learned person