學伴

xué bàn học bạn

Hán Việt: học bạn · Pinyin: xué bàn

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (bạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在求學期間的伙伴,通常指同屆同學。後亦稱同一家族的同年級同學為「學伴」。也作「學友」。