學位

xué wèi học vị

Hán Việt: học vị · Pinyin: xué wèi

Tổng quan

bằng cấp học thuật | chỗ trong trường

Cấu tạo: (học) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng cấp học thuật | chỗ trong trường
  • Cihui học vị học vị ☆Danh hiệu ban cho người hoàn tất được công trình học tập nghiên cứu được quy định ở Đại học (Titre).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常指大學以上學生,於學分修習完畢後,具有某種程度的專業常識,經有關的學術機構覈可而授予的學術資格。我國學位分學士、碩士、博士三種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据专业学术水平由高等院校、科研机构等授予的称号,如博士、硕士、学士等;指入学名额。

Eng

  • CC-CEDICT academic degree|place in school
  • Cihui academic degree; e.g.: BSc 學士學位|学士学位; MSc 碩士學位|硕士学位; Diploma 學位證書|学位证书; PhD 博士學位|博士学位

ja

  • JMdict (academic) degree