學位

xué wèihọc vị

Hán Việt: học vị · Pinyin: xué wèi

Tổng quan

học vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

根据专业学术水平由高等院校、科研机构等授予的称号,如博士、硕士、学士等; 指入学名额。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通常指大學以上學生,於學分修習完畢後,具有某種程度的專業常識,經有關的學術機構覈可而授予的學術資格。我國學位分學士、碩士、博士三種。

Cấu tạo: 學 (học) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mức độ, trình độ, địa vị, cấp bậc (trong xã hội), độ, (toán học) bậc, (ngôn ngữ học) cấp, (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, tra tấn để bắt cung khai; học vị
  • Biên soạn 學位 xuéwèi n. academic degree; degree

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常指大學以上學生,於學分修習完畢後,具有某種程度的專業常識,經有關的學術機構覈可而授予的學術資格。我國學位分學士、碩士、博士三種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据专业学术水平由高等院校、科研机构等授予的称号,如博士、硕士、学士等; 指入学名额。
  • Kaggle Zh-Vi Degree

Eng

  • JMdict (academic) degree
  • Cihui academic degree; e.g.: BSc 學士學位; 学士学位; MSc 碩士學位; 硕士学位; Diploma 學位證書; 学位证书; PhD 博士學位; 博士学位
  • Tần suất từ 學位 xuéwèi n. academic degree; degree , ²Tā yǒu bóshì ∼. She has a doctorate degree

Đức

  • Handedict akademischer Grad

ja

  • JMdict 学位(がくい)

other

  • Nguồn khác Danh hiệu ban cho người hoàn tất được công trình học tập nghiên cứu được quy định ở Đại học (Titre)

Từ liên quan

Gần nghĩa

學位服 · 學位論文 · 學位證書 · 位於 · 位元 · 位列 · 位圖 · 位在