學侶
học lữ
Hán Việt: học lữ · Pinyin: xué lǚ
Tổng quan
1.学友。 2.犹学生。 3.指有学识的僧侣。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tăng chúng tham học
- Nguồn khác Đạo Tín trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 3 ghi: 唐武德甲申歲,師卻返蘄春,住破頭山,學侶雲臻。 Đời Đường niên hiệu Vũ Đức(618-626) năm Giáp Thân, Tổ trở về Kỳ Xuân, ở núi Phá Đầu, tăng chúng đến tham học rất nhiều